Bảng giá dịch vụ nha khoa tại Nha khoa Gia Đình

Nha Khoa Gia Đình – Hệ thống chuỗi Nha khoa thẩm mỹ công nghệ cao với đội ngũ bác sĩ chuyên gia giỏi, chất lượng dịch vụ hàng đầu Việt Nam, nhất quán với mục tiêu:

“Lấy sự hài lòng của Khách Hàng làm kim chỉ nam cho sự phát triển của Nha khoa Gia Đình”

Bọc răng thẩm mỹ

Dịch vụĐơn vịChi phí (VNĐ)
Răng sứ Ngọc Trai1 răng12.000.000
Răng sứ Doceram1 răng10.000.000
Răng sứ Nacera1 răng9.000.000
Răng sứ HT Smile1 răng9.000.000
Răng sứ Ceramill1 răng8.000.000
Răng sứ Emax Zir CAD1 răng6.000.000
Răng sứ Cercon HT Full1 răng7.000.000
Răng sứ Cercon HT1 răng6.000.000
Răng sứ Cercon1 răng5.000.000
Răng sứ Venus (Đức)1 răng4.000.000
Răng sứ Katana1 răng3.500.000
Răng sứ Zirconia (Thụy Sĩ)1 răng3.000.000
Răng Sứ TiTan (Đức)1 răng2.500.000
Răng sứ Ni-Cr1 răng1.000.000
RĂNG TRẮNG SÁNG – SANG NỤ CƯỜI
(Ưu đãi chỉ áp dụng từ 1/1-20/1/2019)
  • Răng sứ kim loại TiTan: Chỉ từ 1,2tr/răng (giá gốc 2,5tr)
  • Răng sứ Zirconia: Chỉ từ 2tr/răng (giá gốc 3tr)
  • Răng sứ Katana: Chỉ từ 2,4tr/răng (giá gốc 3,5tr)
  • Răng sứ Venus: Chỉ từ 2tr/răng (giá gốc 4tr)
  • Răng sứ Ceramill: Chỉ từ 4tr/răng (giá gốc 8tr)
  • Mặt dán sứ Veneer Emax: Chỉ từ 4,8tr/răng (giá gốc 8tr)
LƯU Ý:
  • * Mức ưu đãi trên chỉ áp dụng cho khách làm từ 12 răng trở nên (liên hệ tư vấn 1900.0058 để cụ thể hơn về các mức ưu đãi).
  • * Hỗ trợ 100% chi phí đi lại và nghỉ ngơi cho khách hàng ngoại tỉnh.
  • * Tặng gói chăm sóc nha chu cho cả gia đình trị giá 2,400,000 đồng.
  • * Thăm khám và tư vấn trực tiếp hoàn toàn miễn phí.
  • (Xem chi tiết: Bọc răng sứ thẩm mỹ)

Dán sứ Veneer

Dịch vụĐơn vịChi phí (VNĐ)
🇩🇪 Mặt dán sứ Veneer Doceram Laminate ( Monopoly )1 răng12.000.000
Mặt dán sứ Veneer Ngọc trai Ceramay1 răng15.000.000
Mặt dán sứ Veneer IPS E.Max Press1 răng8.000.000
Mặt dán sứ Veneer sinh học Edelweiss1 răng1.800.000

Niềng răng chỉnh nha

Dịch vụĐơn vịChi phí (VNĐ)
Niềng răng tháo lắp ( Cấp độ 1-4 )Trọn gói3.000.000 - 12.000.000
Niềng răng mắc cài kim loại ( Cấp độ 1-3 )Trọn gói26.000.000 - 30.000.000
Niềng răng mắc cài kim loại tự buộc ( Cấp độ 1-3 )Trọn gói34.000.000 - 38.000.000
Niềng răng mắc cài sứ ( Cấp độ 1-3 )Trọn gói34.000.000 - 38.000.000
Niềng răng mắc cài sứ tự buộc ( Cấp độ 1-3)Trọn gói41.000.000 - 45.000.000
Niềng răng thẩm mỹ mắc cài mặt lưỡi ( Cấp độ 1-3 )Trọn gói60.000.000 - 80.000.000
Niềng răng khay trong InvisalignTrọn gói80.000.000 - 140.000.000
ƯU ĐÃI NIỀNG RĂNG CHỈNH NHA
(Chỉ áp dụng từ 1/1-20/1/2019)
  • Giảm 40% niềng răng mắc cài mặt trong (mặt lưỡi) chỉ còn 50 triệu đồng (giá gốc 80 triệu đồng)
  • Giảm 10% niềng răng mắc cài(kim loại & sứ) khi khách hàng thanh toán trong 1 lần (TẶNG THÊM 5% khi đi theo nhóm 2 người trở lên)
  • Trả góp 0% lãi suất qua thẻ tín dụng :
    • - Trả trước 8 triệu với mắc cài kim loại (các tháng sau chỉ cần trả 1 triệu/ tháng)
    • - Trả trước 14 triệu với mắc cài sứ (các tháng sau chỉ cần trả 2 triệu/ tháng)
  • Tặng gói chăm sóc nha chu tri giá 2,400,000 cho cả gia đình
  • Thăm khám và tư vấn trực tiếp hoàn toàn miễn phí.
LƯU Ý:
  • - Liên hệ tư vấn 1900.0058 để cụ thể hơn về các mức ưu đãi.
  • - Hình thức thanh toán trả góp yêu cầu khách hàng phải có thẻ tín dụng. Nha Khoa Gia Đình cũng hỗ trợ 100% chi phí mở thẻ tín dụng cho khách hàng

Trồng răng implant

Dịch vụĐơn vịChi phí (VNĐ)
Ghép xương nhân tạo1 răng4.000.000-7.000.000
Implant Neo BioTech ( Hàn Quốc )1 Trụ16.000.000
Implant Mis (Đức)1 Trụ20.000.000
Implant - Kontact (Pháp)1 Trụ22.000.000
Implant Tekka (Pháp)1 Trụ25.000.000
Implant Ankylos (Dentsply – Đức)1 Trụ25.000.000
Implant Noel Biocare (Thụy Điển)1 Trụ25.000.000
Implant Straumann (Thụy Sỹ)1 Trụ30.000.000
Implant Straumann SLA Active (Thụy Sỹ)1 Trụ32.000.000
Implant - All-on-4 Bio Tech ( Hàn Quốc )Hàm160.000.000
Implant - All-on-6 Bio Tech ( Hàn Quốc )Hàm210.000.000

ƯU ĐÃI TRỒNG RĂNG IMPLANT TỪ 1/1/2019 – 20/1/2019

Cấy ghép răng Implant Nobel Biocare Thụy Điển chỉ từ 16 triệu/trụ (Giá gốc 25 triệu - giảm 35%) và tặng mão sứ TiTan
Các dịch vụ cấy ghép Implant khác giảm tối đa 10%
==> Tặng gói chăm sóc nha chu cho cả gia đình trị giá 2,400,000 đồng
==> Miễn phí đi lại, nghỉ ngơi cho khách hàng ngoại tỉnh

Tẩy trắng răng

Dịch vụĐơn vịChi phí (VNĐ)
Tẩy trắng răng tại nhàTrọn gói1.500.000
Tẩy trắng răng Laser WhitenessTrọn gói2.500.000

Nhổ răng

Dịch vụĐơn vịChi phí (VNĐ)
Nhổ răng cửa1 răng200.000 - 400.000
Nhổ răng hàm1 răng400.000 - 700.000
Nhổ răng khôn mọc thẳng1 răng500.000 - 1.000.000
Nhổ răng khôn mọc lệch1 răng800.000 - 1.500.000
Nhổ răng khôn mọc ngầm cấp độ 11 răng1.000.000 - 3.000.000
Nhổ răng khôn mọc ngầm cấp độ 21 răng3.000.000 - 5.000.000

Hàn trám răng

Dịch vụĐơn vịChi phí (VNĐ)
Trám răng sữa1 răng70.000
Hàn trám cổ răng1 răng150.000
Trám bít hố rãnh1 răng100.000
Hàn trám răng thẩm mỹ1 răng300.000
Trám răng Sealant phòng ngừa1 răng100.000
Hàn trám răng bằng Fuji1 răng100.000
Hàn trám răng Composite1 răng100.000
Tái tạo răng thẩm mỹ bằng Composite1 răng500.000

Răng đính kim cương

Dịch vụĐơn vịChi phí (VNĐ)
Kim cương tự nhiên1 viên3.000.000 – 6.000.000
Kim cương nhân tạo1 viên1.000.000
Gắn đá và kim cương của khách lên răng thật1 răng200.000
Gắn đá và kim cương của khách lên răng sứ1 răng500.000

Điều trị nha chu

Dịch vụĐơn vịChi phí (VNĐ)
Khám răngTrọn góiMiễn phí
Đánh bóng răng1 ca50.000
Lấy cao răng & đánh bóng1 ca100.000
Chăm sóc nha chu & làm sạch sâu EMS1 ca1.000.000
Điều trị viêm nha chu1 ca1.000.000
Nạo vét nha chu1 hàm1.000.000

Điều trị tủy răng

Dịch vụĐơn vị tínhChi phí (VNĐ)
Điều trị tủy răng sữa1 răng300.000
Điều trị tủy răng cửa1 răng500.000
Điều trị tủy răng hàm1 răng800.000
Chốt tủy kim loại ( mức 1 - 2 )1 răng500.000 - 1.000.000
Điều trị tủy lại răng cửa1 răng1.000.000
Điều trị tủy lại răng hàm1 răng1.500.000
Chích apxe lợi ( cấp độ 1-2 )1 vùng500.000 - 1.000.000

Điều trị cười hở lợi, tụt lợi

Dịch vụĐơn vị tínhChi phí (VNĐ)
Phẫu thuật làm dài thân răng1 răng1.000.000
Phẫu thuật chữa tụt lợi, ghép nướu ( Cấp độ 1-3 )1 răng1.000.000 - 3.000.000
Chữa cười hở lợi-Magic Smile 4D ( Cắt nướu )Liệu trình10.000.000
Chữa cười hở lợi-Magic Smile 4D (Cắt nướu + chỉnh xương ổ răng)Liệu trình15.000.000
Chữa cười hở lợi toàn hàmToàn hàm18.000.000

Xử lý cấp cứu nha khoa

Dịch vụChi phí (VNĐ)
Cắm lại răng + cố định răng2.000.000
Cắm từ 2 răng + cố định răng bằng kẽm3.000.000
Cố định hàm bằng cung (1 hàm)2.000.000
Cố định hàm bằng cung (2 hàm)3.000.000
Cắm lại răng + Cố định 1 hàm2.000.000
Cắm lại răng + Cố định 2 hàm3.000.000
Cắm từ 2 răng + cố định 1 hàm2.500.000
Cắm từ 2 răng + cố định 2 hàm3.500.000
Cố định hàm1.000.000
Nắn chỉnh XOR1.000.000
Cầm máu tại chỗ500.000
Cầm máu khâu chỉ1.000.000
Tiểu phẫu lấy xương hoại tử kèm khâu vết thương1.500.000
Tiểu phẫu lấy xương hoại tử1.000.000
Cố định tạm thời gãy xương bằng kẽm1.000.000
Nắn khớp thái dương hàm1.000.000

Dịch vụ khác

Dịch vụChi phí (VNĐ)
Phẫu thuật lấy răng ngầm (ca khó) 1 răng16.000.000
Phẫu thuật lấy răng ngầm (ca khó) 2 răng17.600.000
Phẫu thuật lấy răng ngầm (ca khó) 3 răng20.000.000
Phẫu thuật lấy răng ngầm (ca khó) 4 răng22.400.000

BẢO HÀNH RĂNG SỨ

  • Bảo hành 5 năm đối với các dòng răng sứ kim loại
  • Bảo hành 5-10 năm đối với các dòng răng toàn sứ
  • Bảo hành 10-20 năm đối với dòng răng sứ cao cấp Ceramill, Nacera, Veneer, Doceram,…
  • Hỗ trợ bảo hành trọn đời cho tất cả khách hàng làm răng sứ thẩm mỹ.

LIÊN HỆ HOTLINE: 1900.0058 ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN DỊCH VỤ HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

NHA KHOA GIA ĐÌNH – KIẾN TẠO NỤ CƯỜI HẠNH PHÚC